Ngày giờ tốt và trung bình tháng 2 - Ất Mùi

Ngày giờ tốt và trung bình tháng 2 - Ất Mùi

Ngày tốt

08/2.Nhâm dần
27/03.T6

-Sao tốt: NGŨ PHÚ, THANH LONG, cát khánh, phổ hộ, phúc hậu, Thiên Xá, SÁT CỐNG
-Sao xấu
: Hoàng sa, ngũ quỷ , cửu thổ quỷ

- Giờ tốt:23-1h; 1-3h; 7-9h; 9-11h; 13-15h, 19-21h

12/2.Bính ngọ
31/03.T3

-Sao tốt: Thiên tài, ích hậu, dân nhật, thời đức, NHÂN CHUYÊN
-Sao xấu: Thiên lại, tiểu hao, lục bất thành, hà khôi

- Giờ tốt:23-1h; 1-3h; 5-7h; 11-13h; 15-17h; 17-19h

Ngày trung bình

02/2.Bính thân
21/03.T7

-Sao tốt: THIÊN ĐỨC, GIẢI THẦN, YẾN YÊN, nguyệt giải, thiên mã
-Sao xấu: KiẾP SÁT, bạch hổ

- Giờ tốt:23-1h; 1-3h; 7-9h; 9-11h; 13-15h, 19-21h

04/2.Mậu tuất
23/03.T2

-Sao tốt: LỤC HỢP, minh tinh, hoạt diệu, Thiên Xá, thiên phúc
-Sao xấu: Thiên ôn, nguyệt hư, quỷ khốc, ly sào

- Giờ tốt:3-5h; 7-9h; 9-11h; 15-17h; 17-19h; 21-23h

09/2.Quý mão
28/03.T7

-Sao tốt: MINH ĐƯỜNG, phúc sinh, quan nhật, TRỰC TINH
-Sao xấu: Thiên hỏa, thổ phủ, thần cách, nguyệt kiến chuyển sát, thiên ngục , thiên địa chính chuyển

- Giờ tốt:23-1h; 3-5h; 5-7h; 11-13h; 13-15h; 17-19h

16/2.Canh tuất
04/04.T7

-Sao tốt: LỤC HỢP, minh tinh, hoạt diệu, nguyệt không, THIÊN ÂN, tuế đức
-Sao xấu: Thiên ôn, nguyệt hư, quỷ khốc , cửu thổ quỷ

- Giờ tốt: 3-5h; 7-9h; 9-11h; 15-17h; 17-19h; 21-23h

19/2.Quý sửu
07/04.T3

-Sao tốt: U vi tinh, ích hậu, đại hồng sa , THIÊN ÂN
-Sao xấu: Tiểu hồng sa, địa phá, hoang vu, huyền vũ, thần cách, băng tiêu, hà khôi, ngũ hư

- Giờ tốt: 3-5h; 5-7h; 9-11h; 15-17h; 19-21h; 21-23h

20/2.Giáp dần
08/04.T4

-Sao tốt: DỊCH MÃ, HOÀNG ÂN, sinh khí, thiên quan, tục thế, phúc hậu, Thiên Xá, NHÂN CHUYÊN, THIÊN QUÝ
-Sao xấu: Thiên tặc, hỏa tai

- Giờ tốt:23-1h; 1-3h; 7-9h; 9-11h; 13-15h, 19-21h

24/2.Mậu ngọ
12/04.CN

-Sao tốt: Thiên phú, lộc khố, dân nhật, Thiên Xá, ngũ hợp
-Sao xấu: Thiên hỏa, thổ ôn, phi ma sát, quả tú, thiên

ngục, ly sào, cửu thổ quỷ

- Giờ tốt:23-1h; 1-3h; 5-7h; 11-13h; 15-17h; 17-19h

26/2.Canh thân
14/04.T3

-Sao tốt: TAM HỢP, thiên tài, kính tâm, TRỰC TINH, NGUYỆT ÂN, tuế đức
-Sao xấu: ĐẠI HAO, nguyệt yếm, vãng vong , âm thác

- Giờ tốt:23-1h; 1-3h; 7-9h; 9-11h; 13-15h, 19-21h

28/2.Nhâm tuất
16/04.T5

-Sao tốt: GiẢI THẦN, thiên mã, phúc sinh, THIÊN ĐỨC, NGUYỆT ĐỨC
-Sao xấu: Nguyệt phá, lục bất thành, cửu không, quỷ khốc, bạch hổ , ly sào

- Giờ tốt:3-5h; 7-9h; 9-11h; 15-17h; 17-19h; 21-23h

 

Anh Quyền

Hỗ trợ trực tuyến

hacheco ho tro truc tuyen
  • 0982.910.914
  • 0977.688.969
Tính giờ phạm trẻ nhỏ
Cách tinhd trùng tang

FACEBOOK